Hỗ trợ khách hàng

 icon-support Hỗ trợ trực tuyến
icon-yahooicon-skype

 icon-email Email
info@bidofood.com.vn

icon-hotline Đường dây nóng
(84) 650 3680153

Tinh bột khoai lang

Tinh bột tự nhiên

hinh khoai lang 2  hinh khoai lang 3  hinh khoai lang 12

 

SẢN PHẨM PS S0601
(*) Độ bột % min 85
Độ trắng % min 80
Tạp chất % max 0.2
Độ ẩm % max 13.5
Độ tro % max 0.2
DS    
pH   4 - 7
Cở lưới rây mesh 100
Độ nhớt BU min 400
TPC gam  
N min  
Thường dùng   Thực phẩm

(*) Thông số sản phẩm

CÔNG DỤNG SẢN PHẨM:

Ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm

Tinh bột biến tính

Dữ liệu đang cập nhật...Vui lòng quay lại sau.

Tinh bột sắn

Tinh bột tự nhiên

   hinh cu mi

SẢN PHẨM NS S0101 NS S0102 NS S0103 NS S0104
(*) Độ bột % min 85 85 84 85
Độ trắng % min 90 90 88 88
Tạp chất % max 0.2 0.2 0.2 0.2
Độ ẩm % max 13.5 12.5 12.5 13.5
Độ tro % max 0.2 0.2 0.2 0.2
DS          
pH   4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7
Cở lưới rây mesh 100 100 100 100
Độ nhớt BU min 650 700 650 650
TPC gam     <3000 <1000
N min        
Thường dùng   Thực phẩm & Công nghiệp Thực phẩm & Công nghiệp Thực phẩm Thực phẩm


(*) Thông số sản phẩm

CÔNG DỤNG SẢN PHẨM:
- Sử dụng trong công nghiệp thực phẩm: mì ăn liền, bột gia vị.
- Sử dụng trong công nghiệp giấy, keo dán gỗ dán, độ dai bao bì
- Sử dụng trong công nghiệp thực phẩm: nước sốt, bột áo, tẩm bột chiên, ...

Tinh bột biến tính Acetylated

       hinh cu mi 2

SẢN PHẨM AS S0200 AS S0201 AS S0202 AS S0203 AS S0204 AS S0205 AS S0206 AS S0207 AS S0208 AS S0209
(*) Độ bột % min 85 85 85 85 85 85 85 85 85 85
Độ trắng % min 90 90 90 90 90 90 90 90 90 90
Tạp chất % max 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2
Độ ẩm % max 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5
Độ tro % max 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2
DS     0.011 - 0.015 0.016 - 0.020 0.021 - 0.030 0.031 - 0.040 0.041 - 0.050 0.051 - 0.060 0.061 - 0.070 0.071 - 0.080 0.011 - 0.015
pH   4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7
Cở lưới rây mesh 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
Độ nhớt BU min 800 800 800 800 840 850 900 900 900 800
TPC gam                   <3000
N min                    
Thường dùng   Thực phẩm & Công nghiệp Thực phẩm & Công nghiêpm Thực phẩm & Công nghiệp Thực phẩm & Công nghiệp Thực phẩm & Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp

(*) Thông số sản phẩm

CÔNG DỤNG SẢN PHẨM:

- Sử dụng trong công nghiệp thực phẩm: mì ăn liền, bột gia vị.

- Sử dụng trong công nghiệp giấy, keo dán gỗ dán, độ dai bao bì

- Sử dụng trong công nghiệp thực phẩm: nước sốt, bột áo, tẩm bột chiên, ...

Tinh bột biến tính Oxydized

     hinh cu mi 5

SẢN PHẨM OS S0301 OS S0302 OS S0303 OS S0304 OS S0305
(*) Độ bột % min 85 85 85 85 85
Độ trắng % min 90 90 90 90 90
Tạp chất % max 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
Độ ẩm % max 13.5 13.5 13.5 13.5 13.5
Độ tro % max 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
DS            
pH   4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7
Cở lưới rây mesh 100 100 101 100 100
Độ nhớt BU min 70-90cps 10-20cps 50-100 10-20 cps 4500±500cps
TPC gam          
N min          
Thường dùng   Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp

(*) Thông số sản phẩm

CÔNG DỤNG SẢN PHẨM:  

- Sử dụng trong công nghiệp sản xuất giấy: tăng độ bám dính và độ bền

Tinh bột biến tính Oxydized Acetylayed

   hinh cu mi

SẢN PHẨM OA S0401 OA S0402
(*) Độ bột % min 85 85
Độ trắng % min 90 90
Tạp chất % max 0.5 0.5
Độ ẩm % max 13.5 13.5
Độ tro % max 0.5 0.5
DS   0.020 - 0.025 0.025 - 0.035
pH   4 - 7 4 - 7
Cở lưới rây mesh 100 100
Độ nhớt BU min 20-30cps 30-40cps
TPC gam    
N min    
Thường dùng   Công nghiệp Công nghiệp

(*) Thông số sản phẩm

CÔNG DỤNG SẢN PHẨM:
Sử dụng trong các sản phẩm thuộc công nghiệp dược phẩm: tá dược, để tăng độ bám dính

Tinh bột biến tính Cationic

hinh tinh bot mi 6    hinh cu mi 4

 

SẢN PHẨM CS S0501 CS S0502 CS S0503 CS S0504 CS S0505 CS S0506 CS S0507
(*) Độ bột % min 85 85 85 85 85 85 85
Độ trắng % min 90 90 90 90 90 90 90
Tạp chất % max 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2
Độ ẩm % max 14 14 14 14 14 14 14
Độ tro % max 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2
DS   0.0210 0.0250 0.0300 0.0350 0.0400 0.0500 0.0550
pH   4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7 4 - 7
Cở lưới rây mesh 100 100 100 100 100 100 100
Độ nhớt BU min              
TPC gam              
N min 0.0017 0.0021 0.0025 0.003 0.0033 0.45 0.47
Thường dùng   Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp

(*) Thông số sản phẩm

CÔNG DỤNG SẢN PHẨM:
- Sử dụng trong công nghiệp giấy, dệt may: khả năng liên kết tăng, độ bền và sản phẩm sáng bóng